Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thói quen sống lành mạnh" (1)
thói quen sống lành mạnh
Tiếng Anh
Cụm từhealthy lifestyle habits
Vận động giúp trẻ hình thành thói quen sống lành mạnh.
Exercise helps children form healthy lifestyle habits.
Từ liên quan "thói quen sống lành mạnh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thói quen sống lành mạnh" (1)
Vận động giúp trẻ hình thành thói quen sống lành mạnh.
Exercise helps children form healthy lifestyle habits.
